0007

Máy in mã vạch BIXOLON SLP – TX403 là sản phẩm máy in mới nhất của BIXOLON. Kế thừa những ưu điểm của dòng T403 và phát triển hoàn thiện hơn để đưa ra thị trường sản phẩm máy in mã vạch mạnh mẽ với nhiều tính năng mới, tốc độ in nhanh, thích hợp in trên nhiều kích thước tem nhãn khác nhau:

  • Máy in tem nhãn SLP TX 403 tự động nhận ra các loại giấy, mã vạch khác nhau khi tải nhãn, in nhãn.
  • Hỗ trợ thêm Font Unicode.
  • Tốc độ in lên tới 178mm/s.
  • Tốc độ xử lý cao với nhiều loại mã vạch, tem nhãn khác nhau bao gồm các dữ liệu đồ họa, font vector.
  • Tốc độ in nhanh hơn 178mm/giây.
  • Độ phân giải cao: 300 dpi.
  • Hỗ trợ ribon (mực in)  khổ rộng, dài từ 74m đến 300m.
  • Có 3 cổng kết nối (Serial, Parallel, USB) cùng trong 1 máy in.
  • Cổng kết nối Ethernet gắn bên ngoài hoặc bên trong (tùy chọn).
  • Hỗ trợ 6 ngôn ngữ khác nhau
  • Mã vạch đã được định dạng có thể được lưu trong máy in và có thể được tái sử dụng.
  • Mã vạch 2 chiều (Maxi code, PDF 417, QR Code, Data Matrix)

Smart Media Detection:

Máy in tem nhãn SLP TX 403 có chức năng Smart Media Direction tự động nhận ra các loại giấy, mã vạch khác nhau khi tải nhãn, in nhãn như Gap Media, Black Mark Media, Short-length Media, …. Dễ dàng hoạt động bằng cách nhấn nút Feed

Những tính năng khác

Hệ Thống đèn led thông báo, giúp nhận ra thông báo lỗi một cách dễ dàng
Máy in mã vạch BIxolon SLP-T403 thông minh nhận ra được những mã vạch trống và tự động bỏ qua để in mã vạch tiếp theo.
Nhiều tùy chọn khác như: kích cở phim  mưc, thiết kế nhãn, tự động cắt và RFID

Printing method: In nhiệt trực tiếp  hoặc in qua phim mực 
Độ phân giải: 300 DPI
Tốc độ in: 178 mm/s
Chiều dài tem in:Max 100”(2540mm) / Min 0.2” (5mm)
Bộ nhớ:
8MB DRAM (5MB user available)
4MB Flash ROM (2MB user available)
Bộ vi xử lý: 32 bit RISC microprocessor
Sensors: Media gap & black line Reflective sensor x 1 (Movable) & Transmissive sensor x 1(Center fixed) / Head open switch / Ribbon end sensor
Cổng kết nối: Parellel, RS-232, USB
Hỗ trợ tem:
Max Width: 4.3”(110mm)
Min Width:1”(25.4mm)
Thickness: 0.0025”~0.01”(0.0635~0.254mm)
Max roll capacity(OD): 5”(127mm)/Core size:1”(25.4mm)
optional:Max roll capacity(OD):4.5(114.3mm)/Core size:0.5(12.7mm)
Hỗ trợ mực in:

Ribbon roll-max OD:2.6(67mm)
Ribbon Length: max 300m
Core size – ID:1”(25.4mm)
Ribbon Width: 1”~4” Wax, Wax/Resin, Resin (Ribbon wound ink-side out or ink-side in available)

Trọng lượng:2.1Kg
Power Source:
Universal Switching Power Supply AC Input: 100V~240V, 1.8A, 50~60Hz,
DC Output: 60W Max., 24V 2.4A
Môi trường vận hành:
Operation Temperature: 40℉~100℉ (4℃~38℃),
10% ~ 90% non-condensing,
Storage Temperature: -4℉~122℉ (-20℃~50℃)